Đề Xuất 2/2023 # Vũ Nữ Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 Like | Vitagrowthheight.com

Đề Xuất 2/2023 # Vũ Nữ Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Vũ Nữ Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Vitagrowthheight.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Lỡ Skyler gọi lại trúng ngay ả vũ nữ thoát y nào thì tèo.

Skyler hits redial and some stripper answers.

OpenSubtitles2018.v3

Vũ nữ đó chụp hình tôi.

That stripper got photos of me.

OpenSubtitles2018.v3

Nên, ” Nhóm của Công tước Lacrosse hãm hiếp vũ nữ thoát y. ” Tiêu đề tệ.

So, ” Duke Lacrosse Team Rapes Stripper. ” Bad headline.

OpenSubtitles2018.v3

Ha, ha. Cậu vừa làm cậu ta hứng lên và đi đến chỗ vũ nữ.

Either that or you just turned him on and sent him to a stripper.

OpenSubtitles2018.v3

Mẹ tôi là vũ nữ thoát y.

My mother was a stripper.

OpenSubtitles2018.v3

Thực ra, Barry, tối nay tụi mình sẽ ko có vũ nữ đâu.

Actually, Barry, we’re not going to have strippers tonight.

OpenSubtitles2018.v3

Thế khỉ nào mà cô lại nhớ đến con vũ nữ yêu mèo đó.

What made you remember the stripper loved cats?

OpenSubtitles2018.v3

Này, cô ấy không phải vũ nữ, được chưa?

Look, she’s not a stripper, okay?

OpenSubtitles2018.v3

Đây là vũ nữ thoát y số một tại thành phố Emerald.

She’s the number one stripper in the Emerald City.

OpenSubtitles2018.v3

Cuối cùng ông thuê Micheline Bernardini, một vũ nữ thoát y từ Sòng bài Paris làm người mẫu.

He hired Micheline Bernardini, an 18-year-old nude dancer from the Casino de Paris, to demonstrate his design.

WikiMatrix

Em là vũ nữ…

I’m a dance girl..

OpenSubtitles2018.v3

Cứ cho là ả đã nói thật đi, nhưng Vẫn chỉ biết ả là một vũ nữ.

Assuming she is telling you the truth, all you know is that this girl’s a stripper.

OpenSubtitles2018.v3

Cô là ẻm vũ nữ.

You’re the stripper.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu có mùi như vũ nữ thoát y Cuba ấy.

You smell like a Cuban stripper.

OpenSubtitles2018.v3

Mày là vua về vũ nữ luôn ấy?

You’re the king of strippers.

OpenSubtitles2018.v3

Tớ nghĩ thật ra anh ta cố ý lấy vợ là để nhìn thấy vũ nữ thoát y.

I think, actually, he’s only getting married so he can see a stripper.

OpenSubtitles2018.v3

Đem vũ nữ Lily ra nào!

Bring out Stripper Lily!

OpenSubtitles2018.v3

Còn nó đã 42 tuổi nhưng lại muốn làm vũ nữ thoát y giả.

She’s 42 and she wants to be a sophisticated stripper.

OpenSubtitles2018.v3

‘Vũ nữ Xanh’

Blue Dancers.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng tôi không mong là cậu hiểu vì cậu chỉ là 1 vũ nữ.

But I don’t expect you to understand that because you’re a chorus girl.

OpenSubtitles2018.v3

Đi mua vài chai bia nhảy cùng 1 cô vũ nữ

Knock back a couple of beers, hit a titty bar.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu tôi mà say thì có khi tôi sẽ làm đủ trò với một em vũ nữ đấy,

If I get drunk enough, there’s a chance I might make out with one of strippers.

OpenSubtitles2018.v3

Ừ hay là cậu vừa làm cậu ta hứng lên và đi đến chỗ vũ nữ.

Either that or you just turned him on and sent him to a stripper.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi thực sự đang chờ một vũ nữ thoát y bán gỗ to con, nên…

I was actually waiting for a giant lumberjack stripper, so…

OpenSubtitles2018.v3

Khi mày mời đàn ông tới tiệc độc thân, nói ngụ ý là phải có vũ nữ.

When you invite a man to a bachelor party, the implication is, there will be strippers.

OpenSubtitles2018.v3

Khỉ Mặt Chó Trong Tiếng Tiếng Anh

Ở Lopé, khỉ mặt xanh, một loại khỉ đầu chó lớn, tập hợp thành những đàn lớn đôi khi đến hơn một ngàn con.

In Lopé, mandrills, large baboons, congregate in huge groups that occasionally number over a thousand animals.

jw2019

Khỉ đầu chó ở giữa kích thước của khỉ đầu chó Kinda và khỉ đầu chó vàng có mặt ở đông bắc Zambia, và có thể ở phía bắc Malawi và tây nam Tanzania.

Baboons in between the size of the Kinda baboon and the yellow baboon are present in northeastern Zambia, and possibly in northern Malawi and southwestern Tanzania as well.

WikiMatrix

Giống chó này cũng có biệt danh là “cão macaco” (khỉ chó, đề cập đến khỉ Macaque hoặc khỉ) bởi khuôn mặt lông lá và tính cách sống động của nó.

The breed is nicknamed the “cão macaco” (monkey dog, referring to the macaque or monkey) for its furry face and lively attitude.

WikiMatrix

The Kinda baboon is also characterized by its short face (relating to its small size), pink circles around its eyes, and its infants are frequently born with white instead of black hair.

WikiMatrix

Với rừng ít có sẵn, những con khỉ dành nhiều thời gian hơn là tự nhiên để di chuyển trên mặt đất, khiến chúng có nguy hiểm từ những con chó hoang và ô tô và chúng cũng leo lên đường dây điện, khiến chúng có nguy cơ cao bị điện giật.

With less forest available, monkeys spend more time than is natural on the ground, exposing them to danger from domestic dogs and cars, and they also climb power lines, exposing them to danger of electrocution.

WikiMatrix

Cây Lan Trong Tiếng Tiếng Anh

Khi những cây Lan ra đầy hoa

It’s when the orchids are in full bloom.

OpenSubtitles2018.v3

Khởi đầu là một cuộc triển lãm nhỏ chỉ có 147 cây lan được trưng bày trên vài cái bàn.

The exposition started small, with only 147 plants being displayed on a few tables.

jw2019

Khi bị chính quyền tịch thu, những cây lan này được mang đến Vườn Lankester với hy vọng chúng sẽ được bảo tồn.

When confiscated by the authorities, these orchids are brought to Lankester Gardens with the hope of saving them.

jw2019

Kích thước của cây này đáng kinh sợ: cao 90 mét, đường kính 11 mét, vỏ cây dầy 6 tấc, rễ cây lan ra hơn một mẫu tây.

The tree’s size is awesome: 300 feet [90 m] tall, 36 feet [11 m] in diameter, bark 2 feet [0.6 m] thick, roots spreading out over three or four acres [1.2 to 1.6 ha].

jw2019

Nó còn có một mánh khác nữa nó bắt chước một cây lan khác có nguồn dự trữ thức ăn tuyệt vời cho côn trùng.

The other thing it does is that this plant mimics another orchid that has a wonderful store of food for insects.

ted2019

Cây máu rồng, cây thường xuân, cây cao su, cây lan Ý và cây ngọc giá cũng rất tốt trong việc lọc không khí ô nhiễm.

Dragon trees, ivy, rubber plants, peace lilies, and yuccas are also very good at eliminating air pollutants.

jw2019

Sự ngụy trang quá ngoạn mục này khiến những con ong đực đậu lên cây lan cố giao phối và mang theo phấn hoa khi bay đi.

This disguise is so convincing that male bees land on the orchid and try to have sex with it, picking up pollen as they go.

ted2019

Chúng tôi nhìn thấy một cây phong lan tuyệt đẹp với những chiếc lá rụng hàng năm.

We saw a beautiful orchid with deciduous leaves.

tatoeba

Tôi làm ra nó từ giống cây Hoàng Lan.

I made this from a strain of cananga odorata.

OpenSubtitles2018.v3

Không phải cậu xinh đẹp như một cây mộc lan trong tháng 5 sao?

Aren’t you just as pretty as a magnolia in May?

OpenSubtitles2018.v3

Ở đây chúng ta nhìn thấy một cây hoàng lan, một thành phần của rất nhiều dầu thơm.

Here we see ylang ylang, the component of many perfumes.

ted2019

Có tên gọi này là do nó rất gần với màu hoa của một số cây lan (họ Orchidaceae), chẳng hạn như Laelia furfuracea và Ascocentrum pusillum, là những loại có cánh hoa có sắc màu tím nhạt.

The name originates from the flowers of some species of the vast orchid family (Orchidaceae), such as Laelia furfuracea and Ascocentrum pusillum, which have petals of this color.

WikiMatrix

Những loài dương xỉ đặc biệt này, cây sung và cây phong lan đang sống trên các nhánh của những loài cây khác.

These particular ferns, figs and orchids live only on the branches of other trees.

OpenSubtitles2018.v3

Như ngài biết, chúng ta đã tổng hợp thành công và đã tạo ra chiết xuất của cây huyết lan.

As you know, we have successfully synthesised and produced a blood-orchid extract.

OpenSubtitles2018.v3

Hầu hết các loại cây phong lan sinh sản nhanh trong những vùng nhiệt đới, ấm áp, có nhiều mưa.

Most species of orchids thrive in warm, tropical areas that have plenty of rainfall.

jw2019

Khí hậu Đại dương và nền đá vôi đã cho phép 10 loài cây (hoa) lan khác nhau, cùng 210 loài chim sống ở Vega.

The oceanic climate and limestone bedrock has allowed 10 different species of orchids to grow in Vega, and 210 species of birds have been recorded at the archipelago.

WikiMatrix

* Cách khác là nhờ vi khuẩn sống trong các mấu nhỏ trên rễ cây rau như cây đậu Hà Lan, đậu nành, và cây linh lăng.

* Nitrogen fixation is also accomplished by bacteria that live in nodules on the roots of legumes, such as peas, soybeans, and alfalfa.

jw2019

Cũng có thể là “một cây nho đang lan rộng”.

Or possibly, “a spreading.”

jw2019

Cây hoa phong lan có khả năng thích nghi.

Orchids are adaptable.

jw2019

Rễ cây cù tùng lan ra như tấm thảm bao phủ một diện tích hơn một mẫu tây.

The sequoia has a flat mat of roots that may cover an area as large as three or four acres.

jw2019

Bà nói tiếp: “Khi điều đó xảy ra, thì cây hoa phong lan không thể sinh sản”.

“When that happens,” she adds, “the orchid cannot reproduce.”

jw2019

Và những tấm ảnh từ kính hiển vi này — đây là một cây lan bắt chước côn trùng — bạn có thể nhìn thấy nhiều phần cấu trúc khác nhau có màu sắc và kết cấu khác nhau đối với mắt chúng ta, có rất rất nhiều kết cấu khác nhau để côn trùng có thể nhận biết được.

And these electron microscope pictures — here’s one of an orchid mimicking an insect — you can see that different parts of the structure have different colors and different textures to our eye, have very, very different textures to what an insect might perceive.

QED

Phong Lan Trong Tiếng Tiếng Anh

Em chưa từng nhận được phong lan trắng từ khi trưởng thành.

I haven’t had white orchids since I was a debutante.

OpenSubtitles2018.v3

Phong lan trắng.

White orchids.

OpenSubtitles2018.v3

Em biết đó, hoa phong lan trong nhà kính của anh?

You know, those orchids from my greenhouse?

OpenSubtitles2018.v3

Cyrtopodium parviflorum là một loài phong lan.

Cyrtopodium parviflorum is a species of orchid.

WikiMatrix

Galeandra baueri là một loài phong lan.

Galeandra baueri is a species of orchid.

WikiMatrix

▪ Phong lan phát triển tốt ở nơi ẩm ướt.

▪ Orchids thrive in humidity.

jw2019

Chúng ta phải quay lại trạm phong lan.

We have to go back to The Orchid.

OpenSubtitles2018.v3

Bulbophyllum Thouars 1822, là một chi Phong lan lớn gồm hơn 2000 loài thuộc họ Orchidaceae.

Bulbophyllum Thouars 1822, is a large orchid genus that contains over 2000 epiphytic species from the orchid family Orchidaceae.

WikiMatrix

Polystachya subdiphylla là một loài phong lan bản địa của Tanzania (dãy núi Nguru và dãy núi Uluguru)

Polystachya subdiphylla is a species of orchid native to Tanzania, in the Nguru Mountains and Uluguru Mountains.

WikiMatrix

Chúng tôi nhìn thấy một cây phong lan tuyệt đẹp với những chiếc lá rụng hàng năm.

We saw a beautiful orchid with deciduous leaves.

tatoeba

Eulophia alta là một loài phong lan, được gọi là the Wild Coco.

Eulophia alta is a species of orchid, known as the wild coco.

WikiMatrix

Dendrochilum javieriense là một loài phong lan, tiếng Anh thường gọi là Javier’s Dendrochilum.

Dendrochilum javieriense is a species of orchid, commonly known as Javier’s dendrochilum.

WikiMatrix

Cây hoa phong lan có khả năng thích nghi.

Orchids are adaptable.

jw2019

Con người biết ít nhất 20.000 loại hoa phong lan.

There are at least 20,000 species of orchids known to man.

jw2019

Danh sách các chi Phong lan ^ Edwards’s Botanical Register 25: Misc.

Edwards’s Botanical Register 24: Misc.

WikiMatrix

Phong Lan Dại Chương XXI.

Miscellaneous Matters Chapter XXI.

WikiMatrix

Eulophia guineensis là một loài phong lan.

Eulophia guineensis is a species of orchid.

WikiMatrix

Hoa phong lan

Orchids.

OpenSubtitles2018.v3

Hoa phong lan với cả vẻ lộng lẫy

Orchids in All Their Glory

jw2019

Jumellea là một chi phong lan với khoảng 40 loài bản địa ở Madagascar, Comoros, Mascarenes và Đông Phi.

Jumellea is an orchid genus with around 40 species native to Madagascar, the Comoros, the Mascarenes, and eastern Africa.

WikiMatrix

Bà nói tiếp: “Khi điều đó xảy ra, thì cây hoa phong lan không thể sinh sản”.

“When that happens,” she adds, “the orchid cannot reproduce.”

jw2019

Phong lan xuất xứ từ Costa Rica

Orchids Native to Costa Rica

jw2019

Hơn 150 loài phong lan và 250 loài dương xỉ tô điểm thêm cho những bụi cây bên dưới.

More than 150 species of orchids and 250 types of ferns adorn the thick undergrowth.

jw2019

Urey rất thích làm vườn, nuôi cattleya, cymbidium và các loài phong lan khác.

Urey enjoyed gardening, and raising cattleya, cymbidium and other orchids.

WikiMatrix

Galeandra styllomisantha là một loài phong lan.

Galeandra styllomisantha is a species of orchid.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Vũ Nữ Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Vitagrowthheight.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!