Giá Thể Trồng Lan Hài Và Những Ưu Nhược Điểm Của Chúng

Xem 6,138

Cập nhật thông tin chi tiết về Giá Thể Trồng Lan Hài Và Những Ưu Nhược Điểm Của Chúng mới nhất ngày 16/04/2021 trên website Vitagrowthheight.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 6,138 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Lan Trúc Đen: Chọn Giống, Cách Trồng Và Chăm Sóc Trúc Đen Nở Hoa Đẹp
  • Ngỡ Ngàng Trước Vẻ Đẹp Của Độc Đáo Của Lan Hoàng Thảo Ý Ngọc
  • Hoàng Thảo Kèn Những Điều Nên Biết Và Kỹ Thuật Chăm Sóc
  • Lan Phi Điệp Là Gì? Nhận Biết Và Chăm Sóc Lan Giả Hạc
  • Cách Trồng Và Chăm Sóc Cây Lan Cẩm Cù
  • Tản mạn đôi điều về lan hài

    Lan hài có thể là một giống lan quý đối với người chơi nhận thấy vẻ đẹp và cái tầm của nó. Hiện nay trên thế giới giá lan hài khá đắt so với giá ở Việt Nam. Mỗi chậu lan hài có thể dao động từ vài chục đến vài trăm đô trên thị trường thế giới. Ở những nước khác, người ta coi lan hài là một loài lan quý. Ở Việt Nam, có lẽ chẳng có nhiều người chơi dép ( lan hài ) là mấy.

    Giá thể trồng lan hài

    Ban đầu mới trồng hài, tôi cũng như các bạn chẳng biết nên trồng lan hài bằng gì. Ở thiên nhiên chúng mọc đủ kiểu, lúc thì trên cây ( hài kim) lúc lại ở vách đá, bờ suối, đỉnh núi,… Giá thể trồng lan hài cực kì đa dạng.

    Không ai trồng hài chỉ dùng một loại giá thể nhất định. Mỗi loại giá thể có một ưu điểm, nhược điểm riêng. Chính vì thế, nếu bạn khéo léo trộn các loại giá thể với nhau có thể tạo ra được một loại giá thể phù hợp cho chậu lan hài của bạn để đảm bảo chúng đủ thoáng mà vẫn giữ được ẩm cho cây.

    Bài viết không hướng dẫn bạn chọn giá thể nào phù hợp nhất bởi việc lựa chọn giá thể phù hợp đối với từng loại lan hài, từng điều kiện tự nhiên, nhiệt độ và độ ẩm của từng vùng, tiểu khí hậu vườn nhà. Bạn có thể tham khảo để đưa ra được chất trồng phù hợp nhất đất với lan hài.

    Ưu nhược điểm của những loại giá thể trồng lan hài phổ biến

    Vỏ cây:

    Vỏ cây được rất nhiều người ưa chuộng, có rất nhiều loại vỏ cây được sử dụng như vỏ me, vỏ thông, vỏ sao, vỏ vú sữa, … Tuy nhiên được sử dụng rộng rãi nhất là vỏ thông vì vỏ thông cực dễ kiếm, giá thành rẻ, khai thác dễ dàng. Vỏ sao thì rất chắc chắn, rất lâu mục vì lớp bần rất dày. Vỏ cây nói chung có ưu và nhược điểm sau:

    + Ưu điểm của vỏ cây: giữ ẩm tốt, ít đóng rêu, đặc biệt là rêu nhớt, nhẹ, rất thích hợp cho hài, đặc biệt vỏ thông có tính sát khuẩn cao nên không lo rêu mốc.

    + Nhược điểm: vỏ cây dễ lên nấm nếu môi trường không thuận lợi, nhanh mục trong 2-3 năm, riêng vỏ sao rất bền (loại vỏ già), có một số loài côn trùng thích trú ẩn ở vỏ cây.

    + Lưu ý trước khi trồng lan nên luộc chín để vỏ ngấm nước.

    Giá thể gỗ:

    Có thể là gỗ me, gỗ vú sữa, gỗ sao, gỗ thông …., nhưng tốt hơn cả là gỗ thông đỏ (trừ nấm men trắng). Về ưu và nhược điểm cả gỗ cũng tương tự như vỏ cây.

    Dớn cọng ( rễ dương xỉ ):

    + Ưu điểm của dớn cọng: mau khô, thoáng, khá bền, nhẹ, giữ ẩm tốt, rễ lan ưa thích

    + Nhược điểm: dễ mọc nấm trong điều kiện môi trường không thuận lợi, dễ gây bí nếu chất trồng quá vụn.

    + Lưu ý: dớn cụng dễ bị mục hơn khi để dớn quá khô

    Giá thể vỏ dừa, xơ dừa:

    + Ưu điểm: mau ngấm nước, giữ ẩm tốt, thích hợp với nhiều loại lan, giữ phân bón tốt, dễ điều khiển độ ẩm.

    + Nhược điểm: dễ gây bí nếu chất trồng quá vụn và lớp chất trồng dày, dễ mọc rêu, dễ gây úng, mau mục, có nhiều chất muối có sẵn bên trong, nhiều loại côn trùng thích ẩn nấp trong xơ dừa.

    + Lưu ý: ngâm kĩ trước khi trồng để xả bớt muối.

    Rễ bèo lục bình:

    + Ưu điểm: có khả năng hút và giữ ẩm cao, có nhiều đạm giúp cây ra rễ và tăng trưởng mạnh trong thời gian đầu

    + Nhược điểm: dễ mục rã, dễ làm hầm nóng rễ lan

    Dớn tổ quạ (dớn ổ phụng):

    + Ưu điểm: giữ ẩm rất tốt, lan khá ưa thích, khá lâu bền, giữ phân bón tốt

    + Nhược điểm: dễ làm hầm nóng rễ lan, nhiều loại côn trùng thích trú ẩn bên trong.

    Rêu nước: (Sphagnum moss)

    + Ưu điểm: giữ ẩm rất tốt, hút rất nhiều nước, thích hợp những loài lan ưa ẩm cao như lan hài, giữ phân bón tốt, ít bị nấm mốc

    + Nhược điểm: do giữ nước nhiều nên cây sẽ dễ bệnh vào mùa mưa, giữ muối, mau mục.

    Than đá:

    + Ưu điểm : rẻ, nhẹ, giữ ẩm tốt, thoáng, ít mầm bệnh, sạch sẽ, lâu mục, giữ được phân bón, rễ lan khá ưa thích.

    + Nhược điểm: dễ lan nấm mốc trắng nếu gặp môi trường không tốt, giữ muối

    Than xỉ tổ ong đã đốt:

    + Ưu điểm: rẻ, giữ ẩm tốt, thoáng, lâu hư chất trồng

    + Nhược điểm: bản thân than xỉ đã chứa rất nhiều muối dễ làm nóng rễ lan, dễ mọc rêu, chất trồng quá vụn làm bí rễ, rễ lan không ưa lắm, nặng.

    + Lưu ý: ngâm kĩ xả muối trước khi trồng và phải xả muối hàng tháng.

    Đá núi lửa: (lava rock)

    + Ưu điểm: dễ ngấm nước, không mục, thoáng, không quá nặng, giữ ẩm tốt, không có mầm bệnh

    + Nhược điểm: dễ đọng muối, sên không vỏ ưa trú ngụ trong này

    Đá xốp: (Pumice rock)

    + Ưu điểm : giữ ẩm tốt, khá nhẹ, không mục

    + Nhược điểm: giữ muối

    Đá bọt : (perlite)

    + Ưu điểm: nhẹ và thấm nước, giữ ẩm tốt, thích hợp dùng để trộn chất trồng, thích hợp cho các loài có rễ nhỏ

    + Nhược điểm: giữ muối

    Gạch non:

    + Ưu điểm: thoáng, thấm nước tốt, mau thoát nước

    + Nhược điểm: nặng, giữ muối, dễ đóng rêu

    Đá xanh:

    + Ưu điểm: thoáng, làm mát rễ lan, cân bằng nhiệt độ trong chậu

    + Nhược điểm: nặng, ít giữ ẩm

    Đá vôi:

    + Ưu điểm: thoáng, làm mát rễ lan, cung cấp thành phần Ca cho lan

    + Nhược điểm: mau khô, nặng

    Đá san hô:

    + Ưu điểm: thoáng, giữ ẩm tốt, cung cấp thành phần Ca cho lan

    + Nhược điểm: nặng, đọng muối

    Vỏ đậu phộng: (vỏ lạc)

    + Ưu điểm: nhẹ, dễ tìm, rễ lan khá ưa thích, giữ ẩm tốt, ít bị nấm

    + Nhược điểm: có chất dầu, tạp chất

    + Lưu ý: nên ngâm xả trước khi trồng

    Xốp:

    + Ưu điểm: nhẹ, rất thích hợp lót đáy chậu hoặc trộn tạo độ thoáng cho chất trồng

    + Nhược điểm: không thấm nước

    Vỏ trấu :

    + Ưu điểm: thoáng, giữ ẩm tốt

    + Nhược điểm: dễ ủ bệnh

    Mùn cưa:

    + Ưu điểm: giữ ẩm tốt, nhẹ

    + Nhược điểm: mau mục, dễ ủ bệnh

    Đất:

    + Ưu điểm: giữ ẩm tốt, cung cấp nhiều chất khoáng cho cây

    + Nhược điểm: dễ gây bí, dễ mang mầm bệnh

    Leca: (viên đất nung)

    + Ưu điểm: thoáng, không bị mục, giữ ẩm tốt, giữ được phân bón

    + Nhược điểm: khá nặng, giữ muối

    Lá cây khô – mục:

    + Ưu điểm: giữ ẩm tốt, cung cấp các dưỡng chất cho cây trồng

    + Nhược điểm: dễ ủ bệnh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kỹ Thuật Trồng Chăm Sóc Lan Thủy Tiên / Lan Kiều
  • Giới Thiệu Lan Cattleya Đại Tân
  • Giới Thiệu Lan Cattleya – Cao Đại Hùng
  • Hình Ảnh Lan Dendro Tím Huế Xưa
  • Giới Thiệu 2 Loài Lan Được Gọi Chung 1 Tên Là Tiểu Bạch Hạc
  • Bạn đang xem bài viết Giá Thể Trồng Lan Hài Và Những Ưu Nhược Điểm Của Chúng trên website Vitagrowthheight.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!